Thứ Hai, 17 tháng 10, 2016

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế đo quang, đo độ Brix 28 – 62 % Model: 300002 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế đo quang, đo độ Brix 28 – 62 %
Model: 300002
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                                          Sugar Refractometer 3 Ranges 0 to 80% - 300001,02,03,10 
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Khúc xạ kế cầm tay, nhỏ gọn
-           Dễ dàng hiệu chuẩn với nước cất
-           Ứng dụng đo độ Brix trong:
  • Trái cây và nước trái cây
  • Rượu
  • Sữa
  • Nước uống
  • Yeast Cultures
-           Kích thước: 6½" × 1½" (165 × 38 mm)
-           Khối lượng: 3.0 oz. (86 g)
2.      Thông số kỹ thuật:
Dải đo
Res.
Accuracy
28 ~ 62% Brix
0.2%
±0.2%

3.      Cung cấp bao gồm:
-           Khúc xạ kế đo quang, đo độ Brix 28 – 62 %
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế đo quang, đo độ Brix 0 – 32 % Model: 300002 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế đo quang, đo độ Brix 0 – 32 %
Model: 300002
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                                    Sugar Refractometer 3 Ranges 0 to 80% - 300001,02,03,10
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Khúc xạ kế cầm tay, nhỏ gọn
-           Dễ dàng hiệu chuẩn với nước cất
-           Ứng dụng đo độ Brix trong:
  • Trái cây và nước trái cây
  • Rượu
  • Sữa
  • Nước uống
  • Yeast Cultures
-           Kích thước: 6½" × 1½" (165 × 38 mm)
-           Khối lượng: 3.0 oz. (86 g)
2.      Thông số kỹ thuật:
Dải đo
Res.
Accuracy
0 ~ 32% Brix
0.2%
±0.2%

3.      Cung cấp bao gồm:
-           Khúc xạ kế đo quang, đo độ Brix 0 – 32 %
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử bỏ túi, người dùng tùy chỉnh 04 thang đo rộng Model: 300057B Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử bỏ túi, người dùng tùy chỉnh 04 thang đo rộng
Model: 300057B
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Máy khúc xạ kế bỏ túi đo Brix, dải đo do người dùng yêu cầu, tùy chỉnh 04 thang đo với dải đo rộng
-           Thiết bị khúc xạ kế bỏ túi nhỏ gọn, vận hành dễ dàng, sử dụng khúc xạ kế quang học, độ chính xác đọc giá trị kỹ thuật số
-           Đọc giá trị mẫu với lượng nhỏ, 1ml
-           Nhiệt độ ban đầu được hiển thị cùng với kết quả đo trên màn hình LCD lớn
-           Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút,
-           Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong
-           Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 8000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay
-           Kích thước: 4⅝" × 2⅜" × 1¼" (118 × 62 × 32 mm)
-           Khối lượng: 4.6 oz (130 g)
2.      Thông số kỹ thuật:
Model
Unit of Measure
Dải đo
Res.
Accuracy
Be'
28 ~ 48
0.1%
±0.2%
Water
10 ~ 45%
0.1%
±0.2%
Brix
40 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Brix
0 ~ 65%
0.1%
±0.2%
Brix
40 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Brix
0 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Salinity %
0 ~ 28%
0.1%
±0.2%
Salinity ppt
0 ~ 280 ppt
1 ppt
±2 ppt
Propylene Glycol
32 (-50)°F
0.1°F
±2.0°F
Ethylene Glycol
32 (-50)°F
0.1°F
±2.0°F
Battery Acid
1.000 ~ (1.500) sg
0.001 sg
±0.005 sg
Cleaner
14 (-40)°F
0.1°F
±2.0°F
1 Scale
See below for Custom Scales info (300056, 57):
Up to 4 Scales
Choose up to 4 scales per refractometer from the list below which will be programmed into the unit prior to shipment. The models have either single or multiple scales (2, 3, or 4), and standard or wide-Dải đo scales.
Dim: 4⅝" x 2⅜" x 1¼" (118 x 62 x 32 mm). Weight: 4.6 oz (130   g).

3.      Cung cấp bao gồm:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử, kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử bỏ túi, người dùng tùy chỉnh 04 thang đo tiêu chuẩn Model: 300057 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử bỏ túi, người dùng tùy chỉnh 04 thang đo tiêu chuẩn
Model: 300057
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                                           Programmable Refractometer - 300037
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Máy khúc xạ kế bỏ túi đo Brix, dải đo do người dùng yêu cầu, tùy chỉnh 04 thang đo với dải đo tiêu chuẩn
-           Thiết bị khúc xạ kế bỏ túi nhỏ gọn, vận hành dễ dàng, sử dụng khúc xạ kế quang học, độ chính xác đọc giá trị kỹ thuật số
-           Đọc giá trị mẫu với lượng nhỏ, 1ml
-           Nhiệt độ ban đầu được hiển thị cùng với kết quả đo trên màn hình LCD lớn
-           Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút,
-           Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong
-           Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 8000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay
-           Kích thước: 4⅝" × 2⅜" × 1¼" (118 × 62 × 32 mm)
-           Khối lượng: 4.6 oz (130 g)
2.      Thông số kỹ thuật:
Model
Unit of Measure
Dải đo
Res.
Accuracy
Be'
28 ~ 48
0.1%
±0.2%
Water
10 ~ 45%
0.1%
±0.2%
Brix
40 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Brix
0 ~ 65%
0.1%
±0.2%
Brix
40 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Brix
0 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Salinity %
0 ~ 28%
0.1%
±0.2%
Salinity ppt
0 ~ 280 ppt
1 ppt
±2 ppt
Propylene Glycol
32 (-50)°F
0.1°F
±2.0°F
Ethylene Glycol
32 (-50)°F
0.1°F
±2.0°F
Battery Acid
1.000 ~ (1.500) sg
0.001 sg
±0.005 sg
Cleaner
14 (-40)°F
0.1°F
±2.0°F
1 Scale
See below for Custom Scales info (300056, 57):
Up to 4 Scales
Choose up to 4 scales per refractometer from the list below which will be programmed into the unit prior to shipment. The models have either single or multiple scales (2, 3, or 4), and standard or wide-Dải đo scales.
Dim: 4⅝" x 2⅜" x 1¼" (118 x 62 x 32 mm). Weight: 4.6 oz (130   g).

3.      Cung cấp bao gồm:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử, kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu
Tài liệu hướng dẫn sử dụng