Thứ Hai, 22 tháng 5, 2017

Delta Ohm – Máy đo PH/ nhiệt độ cầm tay có cổng RS232 Model: HD 2105.1 Háng sản xuất: Delta Ohm – Italia

Delta Ohm – Máy đo PH/ nhiệt độ cầm tay có cổng RS232
Model: HD 2105.1
Háng sản xuất: Delta Ohm – Italia

                                                 
1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Thiết bị cầm tay với màn hình LCD hiển thị lớn
-          Thiết bị đo PH và điện thế oxi hóa khử với đơn vị ORP
-          Thiết bị đo nhiệt độ loại điện cực Pt100 hoặc Pt1000 ngâm chìm, thâm nhập, tiếp xúc hoặc không khí
-          Dung dịch điện cực hiểu chuẩn tại 1 điểm, hoặc 2 điểm, hoặc 3 điểm được chọn từ 13 dung dịch đệm
-          Cảm biến nhiệt độ được trang bị với bộ tự động nhận diện modul SICRAM chứa các thông tin hiệu chuẩn của nhà máy bên trong
-          Thiết bị có cổng RS232 nối tiếp cho chuyển dữ liệu thu nhận thời gian thực đến PC hoặc đến máy in
-          Chức năng tính toán giá trị Cực đại (Max) – Trung bình (Avg) – Cực tiểu (Min). Những chức năng khác bao gồm: REL, auto Hold, tự động tắt
-          Thiết bị đáp ứng chuẩn bảo vệ IP66
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Thiết bị:
§  Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 185x90x40mm
§  Khối lượng: 470 g (bao gồm pin)
§  Vật liệu: ABS, cao su
§  Màn hình hiển thị kỹ thuật số: 2x4½ digits, vùng quan sát: 52x42 mm
-          Điều kiện làm việc:
§  Nhiệt độ làm việc: - 50C đến 500C
§  Nhiệt độ lưu trữ: - 250C đến 650C
§  Độ ẩm: 0 – 90% (không đọng sương)
§  Chuẩn bảo vệ: IP66
-          Nguồn cấp: 4 pin AA 1.5V
-          Thời gian ngày giờ: chu kỳ thời gian thực với độ chính xác: 1 phút/tháng
-          Kết nối: cổng RS232C cách điện
-          Kết nối:
§  Cảm biến nhiệt độ: bộ nối 8-pole male DIN45326
§  pH/mV: female BNC
§  Giao diện RS232 nối tiếp: 8-pole MiniDin connector
§  Giao diện USB: MiniUSB B-type connecto
§  Mains adapter: 2-pole connector
-          Đo PH:
§  Dải đo: -2.00…+19.99pH
§  Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.001 (lựa chọn từ menu)
§  Độ chính xác: ± 0.001pH ±1 digit
§  Trở kháng đầu vào: >1012Ω
§  Sai số hiệu chuẩn tại 250C:
|Offset| >20mV
 Độ dốc (Slope) < 50mV/pH hoặc độ dóc (Slope) > 63mV/pH
 Độ nhạy  < 85% Hoặc Độ nhạy  > 106.5%
§  Bù trừ nhiệt độ tự động/ thủ công: -50…+150°C
-          Đo mV:
§  Dải đo: -1999.9…+1999.9mV
§  Độ phân giải: 0.1mV
§  Độ chính xác: ±0.1mV±1 digit
§  Độ trôi: 0.5mV/năm
-          Đo nhiệt độ:
§  Dải đo với cảm biến: Pt 100: -200 đến 6500C
§  Dải cảm biến: Pt 1000: -200 đến 6500C
§  Độ phân giải: 0.1°C
§  Độ chính xác: ±0.1°C±1 digit
§  Độ trôi: 0.1°C/năm
3.      Thông tin đặt hàng:

STT
THÔNG TIN

01
Máy chính đo PH/ mV/ Nhiệt độ với cổng RS232
Model: HD 2105.1
-          Bao gồm kèm theo: 4 pin AA 1.5V, valy đựng, phần mềm DeltaLog 9, tài liệu hướng dẫn sử dụng
(Các điện cực lựa chọn riêng)

02
Giá đỡ điện cực cho phòng thí nghiệm, phù hợp cho điện cực đường kính 12mm
Model: HD22.3

03
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Delta Ohm – Máy đo PH/ nhiệt độ cầm tay Model: HD 2305.0 Háng sản xuất: Delta Ohm – Italia

 Delta Ohm – Máy đo PH/ nhiệt độ cầm tay
Model: HD 2305.0
Háng sản xuất: Delta Ohm – Italia
  
                                       Kết quả hình ảnh cho Delta Ohm – Máy đo PH/ nhiệt độ cầm tay Model: HD 2305.0 Háng sản xuất: Delta Ohm – Italia
1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Thiết bị cầm tay với màn hình LCD hiển thị lớn
-          Thiết bị đo PH và điện thế oxi hóa khử với đơn vị ORP
-          Thiết bị đo nhiệt độ loại điện cực Pt100 hoặc Pt1000 ngâm chìm, thâm nhập, tiếp xúc hoặc không khí
-          Dung dịch điện cực hiểu chuẩn tại 1 điểm, hoặc 2 điểm, hoặc 3 điểm 4.01pH, 6.86pH và 9.18pH
-          Cảm biến nhiệt độ được trang bị với bộ tự động nhận diện modul SICRAM chứa các thông tin hiệu chuẩn của nhà máy bên trong
-          Chức năng tính toán giá trị Cực đại (Max) – Trung bình (Avg) – Cực tiểu (Min). Những chức năng khác bao gồm: REL, auto Hold, tự động tắt
-          Thiết bị đáp ứng chuẩn bảo vệ IP67
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Thiết bị:
§  Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 140x88x38mm
§  Khối lượng: 160 g (bao gồm pin)
§  Vật liệu: ABS
§  Màn hình hiển thị kỹ thuật số: 2x4½ digits, vùng quan sát: 52x42 mm
-          Điều kiện làm việc:
§  Nhiệt độ làm việc: - 50C đến 500C
§  Nhiệt độ lưu trữ: - 250C đến 650C
§  Độ ẩm: 0 – 90% (không đọng sương)
§  Chuẩn bảo vệ: IP67
-          Nguồn cấp: 3 pin AA 1.5V
-          Kết nối:
§  Cảm biến nhiệt độ: bộ nối 8-pole male DIN45326
§  pH/mV: female BNC
-          Đo PH:
§  Dải đo: -2.00…+19.99pH
§  Độ phân giải: 0.01
§  Độ chính xác: ±0.01pH±1 digit
§  Trở kháng đầu vào: >1012Ω
§  Sai số hiệu chuẩn tại 250C:
|Offset| >20mV
 Độ dốc (Slope) < 50mV/pH hoặc độ dóc (Slope) > 63mV/pH
 Độ nhạy  < 85% Hoặc Độ nhạy  > 106.5%
§  Bù trừ nhiệt độ tự động/ thủ công: -50…+150°C
-          Đo mV:
§  Dải đo: -1999.9…+1999.9mV
§  Độ phân giải: 0.1mV
§  Độ chính xác: ±0.1mV±1 digit
§  Độ trôi: 0.5mV/năm
-          Đo nhiệt độ:
§  Dải đo với cảm biến: Pt 100: -200 đến 6500C
§  Dải cảm biến: Pt 1000: -200 đến 6500C
§  Độ phân giải: 0.1°C
§  Độ chính xác: ±0.1°C±1 digit
§  Độ trôi: 0.1°C/năm
3.      Thông tin đặt hàng:
STT
THÔNG TIN

01
Máy chính đo PH/ mV/ Nhiệt độ
Model: HD2305.0
-          Bao gồm kèm theo: 3 pin AA 1.5V, valy đựng, tài liệu hướng dẫn sử dụng
(Các điện cực lựa chọn riêng)

02
Giá đỡ điện cực cho phòng thí nghiệm, phù hợp cho điện cực đường kính 12mm
Model: HD22.3

03
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Thứ Ba, 1 tháng 11, 2016

SIBATA_ BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP; 0.050 đến 0.500L/ phút Model: MP-sigma30NII Hãng sản xuất: Sibata – Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản

SIBATA_ BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP; 0.050 đến 0.500L/ phút
Model: MP-sigma30NII
Hãng sản xuất: Sibata – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
                                   Kết quả hình ảnh cho SIBATA_ BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP; 0.050 đến 0.500L/ phút Model: MP-sigma30NII Hãng sản xuất: Sibata – Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản
  1. Tính năng kỹ thuật:
-          Bơm lấy mẫu khí sử dụng nguồn pin sạc trực tiếp
-          Khoảng tốc độ dòng: 0.050 đến 0.500L/ phút
-          Khoảng hiển thị của thể tích dòng: 0,000 – 0,750 L/phút
-          Độ chính xác tốc độ dòng: ±5%
-          Khoảng áp suất khác nhau của các dòng chuẩn:
§  0.1 L/phút: 0 – 10.0 kPa
§  0.2 L/phút: 0 – 9.0 kPa
§  0.3 L/phút: 0 - 9.0 kPa
§  0.4 L/phút: 0 – 8.0 kPa
§  0.5 L/phút: 0 – 7.0 kPa
-          Dải cài đặt thể tích dòng tích lũy: 0.00999.99 L (đơn vị 0.1L)
-          Dải hiển thị thể tích dòng tích lũy: 0.00999.9 L
-          Dải hiển thị thời gian cài đặt : 0,00 – 999 giờ 59 phút
-          Kiểu hiển thị thời gian đặt: năm/tháng/ngày, thời gian: phút
-          Tích hợp sẵn cảm biến đo lưu lượng kiểu khối
-          Kiểu bơm: kiểu màng kép
-          Vật liệu chế tạo bơm: đầu bơm: ABS -POM-TPU, màng bơm: EPDM, van: EPDM, vỏ bơm: PC
-          Các chế độ đặt thời gian: điều khiển bằng tay, tính thời gian ngược, đặt thời gian theo thể tích, đặt thời gian chu trình
-          Màn hình hiển thị: tinh thể lỏng LCD
-          Đường kính cổng hút: ngoài 6mm và 8mm (hút/xả) ; trong: 5mm và 7mm
-          Nhiệt độ hoạt động / độ ẩm: 0 – 40oC / 10 – 90% (không đọng sương)
-          Kích thước (W x D x H): 105 x 67 x 95 mm
-          Khối lượng : 0,65 kg bao gồm cả pin
-          Nguồn cấp: pin sạc Litium-ION
  1. Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính MP- sigma30NII
-          Ống Impinger
-          Gía đỡ ống Impinger
-          Bộ Pin
-          Bộ sạc Pin
-          AC Adapter
-          Bộ chân đỡ
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SIBATA_Thiết bị lấy mẫu bụi thể tích nhỏ (8.0-40.0L/phút) Model: LV-40BR Hãng sản xuất: SIBATA-Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản

SIBATA_Thiết bị lấy mẫu bụi thể tích nhỏ (8.0-40.0L/phút)
Model: LV-40BR
Hãng sản xuất: SIBATA-Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
                                  Kết quả hình ảnh cho SIBATA_Thiết bị lấy mẫu bụi thể tích nhỏ (8.0-40.0L/phút) Model: LV-40BR Hãng sản xuất: SIBATA-Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản
1. Tính năng kỹ thuật:
- Thích hợp cho việc phân loại các hạt, phần tử bụi lơ lửng trong không khí
- Đặc trưng : phân loại được kích cỡ hạt bụi.
- Tốc độ dòng hút:  8.0-40.0L/phút
- Khoảng tốc độ dòng hiển thị: 5.0 đến 50.0 L/phút
- Khoảng tốc độ dong không đổi:
8.0L/phút: 3 - 35 kPa
10.0L/ phút: 0 - 35 kPa
20.0L/ phút: 0 - 22 kPa
30.0L/ phút: 0 - 12 kPa
40.0L/ phút: 0 - 6 kPa
- Hiển thị tổng tốc độ dòng: 0.000 - 999.99m3
- Bộ phận tách bụi:  Model : C-30.
- Số tầng tách bụi : 36 tầng.
- Đường kính màng lọc hiệu quả : 43.7mm.
- Màng lọc : Màng lọc xơ thủy tinh, đường kính 55mm.
- Kích thước/Trọng lượng máy : 200(W)x200(D)x285(H)mm / Trọng lượng ~ 5kg. 
2.Cung cấp bao gồm :
- Máy chính
- Ống lấy mẫu
- Bộ phận tách bụi C-30
- Giấy lọc, 100 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng