Thứ Tư, 28 tháng 9, 2016

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử đo mật ong bỏ túi Model: 300050 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử đo mật ong bỏ túi
Model: 300050
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                                
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Máy khúc xạ kế bỏ túi đo:
  • Đo Be’
  • Đo nước
  • Đo chỉ số Brix
-           Thiết bị khúc xạ kế bỏ túi nhỏ gọn, vận hành dễ dàng, sử dụng khúc xạ kế quang học, độ chính xác đọc giá trị kỹ thuật số
-           Đọc giá trị mẫu với lượng nhỏ, 1ml
-           Nhiệt độ ban đầu được hiển thị cùng với kết quả đo trên màn hình LCD lớn
-           Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút,
-           Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong
-           Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 8000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay
-           Kích thước: 4⅝" × 2⅜" × 1¼" (118 × 62 × 32 mm)
-           Khối lượng: 4.6 oz (130 g)

2.      Thông số kỹ thuật:
Model
Unit of Measure
Dải đo
Res.
Accuracy
Be'
28 ~ 48
0.1%
±0.2%
Water
10 ~ 45%
0.1%
±0.2%
Brix
40 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Brix
0 ~ 65%
0.1%
±0.2%
Brix
40 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Brix
0 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Salinity %
0 ~ 28%
0.1%
±0.2%
Salinity ppt
0 ~ 280 ppt
1 ppt
±2 ppt
Propylene Glycol
32 (-50)°F
0.1°F
±2.0°F
Ethylene Glycol
32 (-50)°F
0.1°F
±2.0°F
Battery Acid
1.000 ~ (1.500) sg
0.001 sg
±0.005 sg
Cleaner
14 (-40)°F
0.1°F
±2.0°F
1 Scale
See below for Custom Scales info (300056, 57):
Up to 4 Scales
Choose up to 4 scales per refractometer from the list below which will be programmed into the unit prior to shipment. The models have either single or multiple scales (2, 3, or 4), and standard or wide-Dải đo scales.
Dim: 4⅝" x 2⅜" x 1¼" (118 x 62 x 32 mm). Weight: 4.6 oz (130   g).

3.      Cung cấp bao gồm:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử, kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử, đo Brix với chương trình hóa Model: 300037 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ Tham khảo: http://www.sperdirect.com/programmable-refractometer-150-prd1.htm Programmable Refractometer - 300037 1. Tính năng kỹ thuật: - Máy khúc xạ kế điện tử với chương trình hóa được cài đặt sẵn, với dải đo Brix 0 – 95% và chỉ số khúc xạ n D. Người dùng có thể tạo thang đo tùy chỉnh theo yêu cầu. Không có giới hạn cho số thang đo có thể lưu trữ trong phần mềm. Chuyển từ máy tính qua với 03 vị trí số hiển thị ở thiết bị khúc xạ kế được chương trình hóa với tích hợp giao diện USB. Thang đo có thể tải và xóa bỏ từ dữ liệu bất cứ lúc nào - Kết quả đo có thể lưu trên PC, vẽ đồ thị và phân tích - Máy đo khúc xạ kế điện tử đo: § chỉ số Brix, § chỉ số khúc xạ, các thông số lâm sàng với độ chính xác trên toàn dải 0.1% sử dụng kỹ thuật CCD Scanner (quét ảnh mảng tuyến tính) - Máy đo khúc xạ kế điện tử dễ dàng sử dụng; yêu cầu hiệu chuẩn với nước cất; yêu cầu lượng mẫu ít 0.4 ml - Hiển thị giá trị nhiệt độ tức thời với đơn vị đo, hiển thị trên màn hình LCD lớn - Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút, và cảnh báo trực quan Min/ Max - Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 5000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay - Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong - Máy khúc xạ kế dễ dàng làm vệ sinh - Kích thước: 7" × 4" × 2½" (180 × 100 × 65 mm) - Khối lượng: 18 oz (500 g) 2. Thông số kỹ thuật: Unit of Measure Dải đo Resolution Accuracy Nhiệt độ °C 0 ~ 40° 0.1 1° Nhiệt độ °F 32 ~ 104° 0.1 2° Brix 0 ~ 95% 0.1% ±0.2% Refractive Index + up to 3 custom scales 1.3330 ~ 1.5318 0.0001 ±0.001 3. Cung cấp bao gồm: - Máy đo khúc xạ kế điện tử, dải đo 0 – 95% BRIX, kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử, đo Brix với chương trình hóa
Model: 300037
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                             Programmable Refractometer - 300037
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Máy khúc xạ kế điện tử với chương trình hóa được cài đặt sẵn, với dải đo Brix 0 – 95% và chỉ số khúc xạ n D. Người dùng có thể tạo thang đo tùy chỉnh theo yêu cầu. Không có giới hạn cho số thang đo có thể lưu trữ trong phần mềm. Chuyển từ máy tính qua với 03 vị trí số hiển thị ở thiết bị khúc xạ kế được chương trình hóa với tích hợp giao diện USB. Thang đo có thể tải và xóa bỏ từ dữ liệu bất cứ lúc nào
-           Kết quả đo có thể lưu trên PC, vẽ đồ thị và phân tích
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử đo:
§  chỉ số Brix,
§  chỉ số khúc xạ,
các thông số lâm sàng với độ chính xác trên toàn dải 0.1% sử dụng kỹ thuật CCD Scanner (quét ảnh mảng tuyến tính)
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử dễ dàng sử dụng; yêu cầu hiệu chuẩn với nước cất; yêu cầu lượng mẫu ít 0.4 ml
-           Hiển thị giá trị nhiệt độ tức thời với đơn vị đo, hiển thị trên màn hình LCD lớn
-           Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút, và cảnh báo trực quan Min/ Max
-           Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 5000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay
-           Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong
-           Máy khúc xạ kế dễ dàng làm vệ sinh
-           Kích thước: 7" × 4" × 2½" (180 × 100 × 65 mm)
-           Khối lượng: 18 oz (500 g)
2.      Thông số kỹ thuật:
Unit of Measure
Dải đo
Resolution
Accuracy
Nhiệt độ °C
0 ~ 40°
0.1
Nhiệt độ °F
32 ~ 104°
0.1
Brix
0 ~ 95%
0.1%
±0.2%
Refractive Index
+ up to 3 custom scales
1.3330 ~ 1.5318
0.0001
±0.001

3.      Cung cấp bao gồm:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử, dải đo 0 – 95% BRIX, kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử, đo các thông số lâm sàng: tỷ trọng nước tiểu, đo protein huyết thanh, đo chỉ số khúc xạ Model: 300036 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử, đo các thông số lâm sàng: tỷ trọng nước tiểu, đo protein huyết thanh, đo chỉ số khúc xạ
Model: 300036
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                                  
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử đo:
§  Tỷ trọng nước tiểu
§  Protein huyết thanh
§  Chỉ số khúc xạ,
các thông số lâm sàng với độ chính xác trên toàn dải 0.1% sử dụng kỹ thuật CCD Scanner (quét ảnh mảng tuyến tính)
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử dễ dàng sử dụng; yêu cầu hiệu chuẩn với nước cất; yêu cầu lượng mẫu ít 0.4 ml
-           Hiển thị giá trị nhiệt độ tức thời với đơn vị đo, hiển thị trên màn hình LCD lớn
-           Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút, và cảnh báo trực quan Min/ Max
-           Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 5000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay
-           Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong
-           Máy khúc xạ kế dễ dàng làm vệ sinh
-           Kích thước: 7" × 4" × 2½" (180 × 100 × 65 mm)
-           Khối lượng: 18 oz (500 g)
2.      Thông số kỹ thuật:
Unit of Measure
Dải đo
Res.
Accuracy
Urine Specific Gravity
Serum Protein
Refractive Index
1.000~1.090
0~12
1.3330~1.4098
0.001
0.1
0.0001
±0.0002
±0.1
±0.001
Nhiệt độ °C
Nhiệt độ °F
0~40°
32~104°
0.1
0.1


3.      Cung cấp bao gồm:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử  đo chỉ số khúc xạ; đo protetin huyết thanh; đo tỷ trọng nước tiểu, kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử, đo độ măn Model: 300035 Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ

SPER SCIENTIFIC – Khúc xạ kế điện tử, đo độ măn
Model: 300035
Hãng sản xuất: Sper Scientific – Mỹ
                            
1.      Tính năng kỹ thuật:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử đo:
§  chỉ số Brix,
§  đo độ mặn (%)
§  đo độ mặn (ppt)
§  chỉ số khúc xạ,
các thông số lâm sàng với độ chính xác trên toàn dải 0.1% sử dụng kỹ thuật CCD Scanner (quét ảnh mảng tuyến tính)
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử dễ dàng sử dụng; yêu cầu hiệu chuẩn với nước cất; yêu cầu lượng mẫu ít 0.4 ml
-           Hiển thị giá trị nhiệt độ tức thời với đơn vị đo, hiển thị trên màn hình LCD lớn
-           Máy khúc xạ kế điện tử với bộ vi xử lý điều khiển tự động hiệu chuẩn, tự động bù nhiệt độ, tự động tắt sau 03 phút, và cảnh báo trực quan Min/ Max
-           Máy khúc xạ kế tiêu thụ năng lượng thấp với 5000 giá trị đọc, trước khi màn hình LCD hiển thị tình trạng Pin nên thay
-           Thiết bị khúc xạ kế điện tử chống thấm nước bảo vệ các thành phần điện bên trong
-           Máy khúc xạ kế dễ dàng làm vệ sinh
-           Kích thước: 7" × 4" × 2½" (180 × 100 × 65 mm)
-           Khối lượng: 18 oz (500 g)
2.      Thông số kỹ thuật:

Unit of Measure
Dải đo
Res.
Accuracy
Brix
Salinity %
Salinity ppt
Refractive Index
0~60%
0~28%
0-280
1.3330~1.4419
0.1%
0.1%
1
0.0001
±0.2%
±0.1%
±1
±0.001
Nhiệt độ °C
Nhiệt độ °F
0~40°
32~104°
0.1
0.1


3.      Cung cấp bao gồm:
-           Máy đo khúc xạ kế điện tử, đo độ mặn kèm Pin 9V, nước cất, Pipet chuyển mẫu
Tài liệu hướng dẫn sử dụng