Thứ Tư, 31 tháng 5, 2017

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ Model: Handylab pH11/BlueLine 24pH Code: 285202982 Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức Xuất xứ: Đức

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model:  Handylab pH11/BlueLine 24pH
Code: 285202982
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức


1.      Thông số kỹ thuật:
-          Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH; Độ phân giải: 0.001; Độ chính xác: ± 0.005/±0.01
-          Khoảng đo mV: -1999 … +1999 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ± 0.3/± 1
-          Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 105.00C; Độ phân giải: 0.1 K; Độ chính xác: ± 0.1 K
-          Khoảng nhiệt độ điều chỉnh bằng tay: -20 … + 1300C
-          Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ ATC
-          Có chức năng điều khiển chống trôi Autoread
-          Hiệu chuẩn: tự động 2 hoặc 3 điểm.
-          Môi trường hoạt động: nhiệt độ: -10 … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH
-          Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng đa chức năng LCD 60mm x 45 mm,  hiển thị đồng thời kết quả đo và nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
-          Kết nối điện cực: DIN 19 262. Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1 A 2 và chống vô nước theo tiêu chuẩn IP 66, EN 60529.
-          Điện: 4 pin 1.5V, hoạt động 5000 giờ, tự động tắc sau 1 giờ nếu không hoạt động.
-          Kích thước máy: cao 172 x rộng 80 x sâu 37 mm
-          Khối lượng: 300 gam
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy đo pH/mV/nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model Handylab pH11
-          Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ model BlueLine 24pH
-          Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
-          2 lọ dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.01 mỗi lọ 50 ml
-          1 lọ dung dịch KCL 3 mol 50 ml
-          1 cốc đo,1 giá đỡ điện cực, 04 pin x 1.5V
-          Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)

-          Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate. Tất cả được đựng trong va ly nhựa cứng chuyên dùng

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ Model: Handylab pH11/BlueLine 24pH Code: 285202982 Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức Xuất xứ: Đức

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model:  Handylab pH11/BlueLine 24pH
Code: 285202982
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức


1.      Thông số kỹ thuật:
-          Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH; Độ phân giải: 0.001; Độ chính xác: ± 0.005/±0.01
-          Khoảng đo mV: -1999 … +1999 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ± 0.3/± 1
-          Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 105.00C; Độ phân giải: 0.1 K; Độ chính xác: ± 0.1 K
-          Khoảng nhiệt độ điều chỉnh bằng tay: -20 … + 1300C
-          Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ ATC
-          Có chức năng điều khiển chống trôi Autoread
-          Hiệu chuẩn: tự động 2 hoặc 3 điểm.
-          Môi trường hoạt động: nhiệt độ: -10 … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH
-          Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng đa chức năng LCD 60mm x 45 mm,  hiển thị đồng thời kết quả đo và nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
-          Kết nối điện cực: DIN 19 262. Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1 A 2 và chống vô nước theo tiêu chuẩn IP 66, EN 60529.
-          Điện: 4 pin 1.5V, hoạt động 5000 giờ, tự động tắc sau 1 giờ nếu không hoạt động.
-          Kích thước máy: cao 172 x rộng 80 x sâu 37 mm
-          Khối lượng: 300 gam
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy đo pH/mV/nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model Handylab pH11
-          Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ model BlueLine 24pH
-          Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
-          2 lọ dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.01 mỗi lọ 50 ml
-          1 lọ dung dịch KCL 3 mol 50 ml
-          1 cốc đo,1 giá đỡ điện cực, 04 pin x 1.5V
-          Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)

-          Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate. Tất cả được đựng trong va ly nhựa cứng chuyên dùng

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ Model: Handylab pH11/BlueLine23pH Code: 285202917 Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức Xuất xứ: Đức

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
 Model: Handylab pH11/BlueLine23pH
Code: 285202917
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức


1.      Thông số kỹ thuật:
U(Máy đo được nhiệt độ nhưng phải đi kèm với điện cực BlueLine 24pH – Điện cực BlueLine 23pH không đo được nhiệt độ)
-          Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH; Độ phân giải: 0.001; Độ chính xác: ± 0.005/±0.01
-          Khoảng đo mV: -1999 … +1999 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ± 0.3/± 1
-          Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 105.00C; Độ phân giải: 0.1 K; Độ chính xác: ± 0.1 K
-          Khoảng nhiệt độ điều chỉnh bằng tay: -20 … + 1300C.
-          Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ ATC
-          Có chức năng điều khiển chống trôi Autoread
-          Hiệu chuẩn: tự động 2 hoặc 3 điểm.
-          Môi trường hoạt động: nhiệt độ: -10 … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH
-          Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng đa chức năng LCD 60mm x 45 mm,  hiển thị đồng thời kết quả đo và nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
-          Kết nối điện cực: DIN 19 262. Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1 A 2 và chống vô nước theo tiêu chuẩn IP 66, EN 60529.
-          Điện: 4 pin 1.5V, hoạt động 5000 giờ, tự động tắc sau 1 giờ nếu không hoạt động
-          Kích thước máy: cao 172 x rộng 80 x sâu 37 mm
-          Khối lượng: 300 gam
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy đo pH/mV/nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model Handylab pH11
-          Điện cực đo pH/mV model BlueLine 23pH
-          Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
-          2 lọ dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.01 mỗi lọ 50 ml
-          1 lọ dung dịch KCL 3 mol 50 ml
-          1 cốc đo,1 giá đỡ điện cực, 04 pin x 1.5V
-          Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)

-          Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate). Tất cả được đựng trong va ly nhựa cứng chuyên dùng

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ Model: Handylab pH11/BlueLine23pH Code: 285202917 Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức Xuất xứ: Đức

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
 Model: Handylab pH11/BlueLine23pH
Code: 285202917
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức


1.      Thông số kỹ thuật:
U(Máy đo được nhiệt độ nhưng phải đi kèm với điện cực BlueLine 24pH – Điện cực BlueLine 23pH không đo được nhiệt độ)
-          Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH; Độ phân giải: 0.001; Độ chính xác: ± 0.005/±0.01
-          Khoảng đo mV: -1999 … +1999 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ± 0.3/± 1
-          Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 105.00C; Độ phân giải: 0.1 K; Độ chính xác: ± 0.1 K
-          Khoảng nhiệt độ điều chỉnh bằng tay: -20 … + 1300C.
-          Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ ATC
-          Có chức năng điều khiển chống trôi Autoread
-          Hiệu chuẩn: tự động 2 hoặc 3 điểm.
-          Môi trường hoạt động: nhiệt độ: -10 … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH
-          Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng đa chức năng LCD 60mm x 45 mm,  hiển thị đồng thời kết quả đo và nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
-          Kết nối điện cực: DIN 19 262. Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1 A 2 và chống vô nước theo tiêu chuẩn IP 66, EN 60529.
-          Điện: 4 pin 1.5V, hoạt động 5000 giờ, tự động tắc sau 1 giờ nếu không hoạt động
-          Kích thước máy: cao 172 x rộng 80 x sâu 37 mm
-          Khối lượng: 300 gam
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy đo pH/mV/nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model Handylab pH11
-          Điện cực đo pH/mV model BlueLine 23pH
-          Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
-          2 lọ dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.01 mỗi lọ 50 ml
-          1 lọ dung dịch KCL 3 mol 50 ml
-          1 cốc đo,1 giá đỡ điện cực, 04 pin x 1.5V
-          Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)

-          Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate). Tất cả được đựng trong va ly nhựa cứng chuyên dùng

MÁY ĐO EC/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN, GLP, NHẬN BIẾT ĐIỆN CỰC Model: LAB 970 Code: 285201450 Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức Xuất xứ: Đức

MÁY ĐO EC/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN, GLP, NHẬN BIẾT ĐIỆN CỰC
Model: LAB 970
Code: 285201450
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức



1.      Thông số kỹ thuật:
-          Khoảng đo độ dẫn: 0.000 mS/cm … 500 mS/cm. Độ chính xác (±1 chữ số): ±0.5%
-          Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±1
-          Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±0.1/0.2
-          Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (±1): ±0.1
-          Có thể chuyền đổi từ 0C sang 0F. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếy không kết nối điện cực nhiệt độ. - Hiệu chuẩn: Hằng số điện cực được hiệu chuẩn (0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1); hiệu chuẩn với dung dịch 0.01 mol/l KCL. Có thể điều chỉnh (0.250 … 2.500 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1). Hằng số cố định 0.010 cm-1
-          Giao diện: giao diện RS 232-C hai chiều và USB
-          Đồng hồ thời gian thực được tích hợp  bên trong (ngày/giờ)
-          Phím điều khiển dạng màng
-          Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo cùng một số biểu tượng khác.
-          Có chức năng kiểm soát độ ổn định
-          Chức năng nhận biết điện cực (giao tiếp không dây – wireless): số serial điện cực cùng với giá trị ước lượng điện cực; giá trị hiệu chuẩn điện cực hiện tại và thời gian hiệu chuẩn lần kế tiếp được lưu trữ trong bộ thu phát tính hiệu.
-          Có chức năng GLP, thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp được cài đặt từ 1 - 999 ngày. Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
-          Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
-          Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1, IEC 529
-          Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LAB 970
-          1 điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF 413T ID
-          6 ống dung dịch chuẩn KCL 0.01 mol/l (1.41 mS/cm)
-          Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate)
-          1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD dirve USB

-          Hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO EC/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN, GLP, NHẬN BIẾT ĐIỆN CỰC Model: LAB 970 Code: 285201450 Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức Xuất xứ: Đức

MÁY ĐO EC/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN, GLP, NHẬN BIẾT ĐIỆN CỰC
Model: LAB 970
Code: 285201450
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức



1.      Thông số kỹ thuật:
-          Khoảng đo độ dẫn: 0.000 mS/cm … 500 mS/cm. Độ chính xác (±1 chữ số): ±0.5%
-          Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±1
-          Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±0.1/0.2
-          Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (±1): ±0.1
-          Có thể chuyền đổi từ 0C sang 0F. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếy không kết nối điện cực nhiệt độ. - Hiệu chuẩn: Hằng số điện cực được hiệu chuẩn (0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1); hiệu chuẩn với dung dịch 0.01 mol/l KCL. Có thể điều chỉnh (0.250 … 2.500 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1). Hằng số cố định 0.010 cm-1
-          Giao diện: giao diện RS 232-C hai chiều và USB
-          Đồng hồ thời gian thực được tích hợp  bên trong (ngày/giờ)
-          Phím điều khiển dạng màng
-          Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo cùng một số biểu tượng khác.
-          Có chức năng kiểm soát độ ổn định
-          Chức năng nhận biết điện cực (giao tiếp không dây – wireless): số serial điện cực cùng với giá trị ước lượng điện cực; giá trị hiệu chuẩn điện cực hiện tại và thời gian hiệu chuẩn lần kế tiếp được lưu trữ trong bộ thu phát tính hiệu.
-          Có chức năng GLP, thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp được cài đặt từ 1 - 999 ngày. Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
-          Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
-          Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1, IEC 529
-          Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LAB 970
-          1 điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF 413T ID
-          6 ống dung dịch chuẩn KCL 0.01 mol/l (1.41 mS/cm)
-          Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate)
-          1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD dirve USB

-          Hướng dẫn sử dụng